Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khá khá
tt. C/g. Kha-khá, hơi khá:
Công-việc cũng khá-khá, nhà khá-khá
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khá khá
Nh.
Kha khá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
khá khá
tt. Nói là kha-khá: hơi khá
: Cô ấy trông cũng khá khá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
khá khá
Thường nói là kha-khá. Hơi khá:
Bài văn nghe kha-khá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
khá khủn
-
khác
-
khác biệt
-
khác máu tanh lòng
-
khác thường
-
khác trân
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế thì yên tâm , quê ta không bị đói nữa chị nhỉ " "
khá khá
, khá thật ".
Tất nhiên anh sẽ cho em một khoản k
khá khá
sau hôn nhân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khá khá
* Từ tham khảo:
- khá khủn
- khác
- khác biệt
- khác máu tanh lòng
- khác thường
- khác trân