| khả quan | tt. Coi được, khá tốt-đẹp: Tình-hình khả-quan. |
| khả quan | - t. 1 (id.). Trông được, dễ coi. Kiểu nhà mới trông cũng khả quan. 2 Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng. Kết quả khả quan. Tình hình khả quan. |
| khả quan | tt. 1. Dễ coi: Bức hoạ kể cũng khả quan. 2. Tương đối tốt, có thể hài lòng được: Tình hình rất khả quan. |
| khả quan | tt (H. quan: xem) Coi được; Khá đẹp; Khá tốt: Cô ta có nét mặt khả quan; Việc làm ấy cũng khả quan. |
| khả quan | tt. Xem khá được, khá: Công việc tiến hành rất khả-quan. |
| khả quan | .- t. 1. Dễ coi: Bức vẽ này kể cũng khả quan. 2. Tương đối tốt: Kết quả khả quan. |
| Suốt hai năm Tân Mão (1771) và Nhâm Thìn (1772) , tình hình sinh hoạt và an ninh của Tây sơn thượng ngày một khả quan. |
| Mối giao thiệp công tác với người Thượng khả quan , do chân tình của biện Nhạc cũng có , mà do những mưu kế nặng mùi thầy cúng của Chỉ cũng có. |
Trước đây , khi Anh Tông sắp băng có bảo vua : "Mộc Đạc trải thờ ba triều , là người cung kính , thận trọng , giữ gìn , học thức khả quan , nên đãi ngộ cho khéo , chớ để bị người ta ngăn trở". |
| Chỉ có việc đi cầu hòa (với quân Nguyên) là khả quan thôi. |
Lời bàn : Thái Tổ từ khi lên ngôi đến nay1593 , thi hành chính sự , thực rất khả quan , như ấn định luật lệnh , chế tác lễ nhạc , mở khoa thi , đặt cấm vệ , xạy dựng quan chức , thành lập [75b] phủ huyện , thu thập sách vở , mở mang trường học... cũng có thể gọi là có mưu kế xa rộng , mở mang cơ nghiệp. |
| Chồng chị vẫn chưa có dấu hiệu khả quan , chị thở dài cầm tay anh lo lắng , không nghĩ đến chuyện tra gạn người phụ nữ kia về mối quan hệ với chồng mình dù cô ấy đã tỉnh , xuất viện , và mỗi ngày đều thập thò ở bệnh viện chờ lúc chị rời khỏi giường bệnh để về nhà lấy đồ , tắm rửa... là chăm sóc và lo cho anh. |
* Từ tham khảo:
- khả thủ
- khá
- khá
- khá
- khá cảy
- khá đến