| khả thi | - tt., cũ Có khả năng thực hiện: một phương án khả thị |
| khả thi | tt. Có khả năng thực hiện: một phương án khả thi. |
| khả thi | tt (H. thi: làm) Có thể thực hiện được: Một kế hoạch khả thi; Một dự án khả thi. |
| Nhiệm vụ bất khả thi đã được hoàn thành. |
| Tuy nhiên , kêu gọi suông không phải cách khả thi. |
Cũng như bất kỳ nơi nào trên thế giới , khi mà sự tác động của các nhóm lợi ích khác nhau trong quá trình hoạch định và thực thi chính sách là điều không thể tránh khỏi , việc tạo ra môi trường cạnh tranh bình đẳng giữa các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau là giải pháp khả thi hơn cả. |
| Bên cạnh đó , thời gian qua có rất nhiều công trình nghiên cứu về vấn đề này , trong đó có một số công trình , giải pháp khoa học có tính khả thi. |
Dự án Kiên trình bày với họ rất khả thi. |
| Nhưng điều này rất khó khả thi với tình hình Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- khá
- khá
- khá
- khá cảy
- khá đến
- khá đứa