Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kha kha
tt.
(Cười) vang to từng tràng, tỏ vẻ khoan khoái, thích thú:
ông lão cười
kha kha.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kha khá
-
khà
-
khà khà
-
khà khịa
-
khả
-
khả ái
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe tên lính chạy về cho hay , hắn liệng ly rượu vỡ "choang" , cười
kha kha
:
Đ.
Ông trưởng họ tỏ ra đắc chí tợn , cười k
kha kha
kha , nói đó , thấy chưa !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kha kha
* Từ tham khảo:
- kha khá
- khà
- khà khà
- khà khịa
- khả
- khả ái