| kha khá | bt. X. Khá-khá. |
| kha khá | - Hơi khá : Học đã kha khá. |
| kha khá | tt. Cười vang to thành từng tràng với vẻ thích thú, khoái chí: Cụ già vừa đi vừa cười kha khá. |
| kha khá | tt, trgt Hơi khá, hơi nhiều: Cháu học hành cũng kha khá; Lần này cũng được kha khá hoa màu. |
| kha khá | tt. Tiếng khá khá đọc trạnh. |
| kha khá | .- Hơi khá: Học đã kha khá. |
| Chàng quay nhìn lại Trúc hỏi : Lạnh không ? Trúc mỉm cười cho xe tiến lại gần , đáp : Cũng kha khá. |
| Có lẽ là sốt rét rừng (cố nhiên vì tôi sốt nhiều lắm , và chắc bị từ hồi lên mạn ngược) mà có lẽ là lao vì tôi ho cũng kha khá , có lẽ cả hai thứ mà có lẽ ba bốn thứ bệnh cũng chưa biết chừng. |
| Sách vở mới đầu chưa có gì , về sau tôi có tiền gửi về Hà Nội mua , bây giờ cái thư viện cũng kha khá. |
| Nàng cũng biết thân biết phận lắm : Sợ khi về nhà người ta nhem nhuốc quá thì sẽ bị người ta chê cười và khinh bỉ , nàng đã hết sức làm ra mặt chiều chuộng và phục tòng dì ghẻ để nhờ dì ghẻ xin cha một món tiền để sắm đồ cưới kha khá một chút. |
| " Nấu kha khá vào anh chị ăn một thể ". |
Cũng kha khá. |
* Từ tham khảo:
- khà khà
- khà khịa
- khả
- khả ái
- khả biến
- khả dĩ