| kêu xin | - Yêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ). |
| kêu xin | đgt. Cầu xin, khẩn nài một cách thống thiết mong được đáp ứng điều yêu cầu: kêu xin mọi người thương tâm giúp đỡ. |
| kêu xin | đgt Yêu cầu bề trên xét soi cho sự việc của mình: Bị cường hào áp bức, phải làm đơn kêu xin cấp trên can thiệp. |
| kêu xin | .- Yêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ). |
| Thằng Sài thì vẫn áp mặt vào lưng mẹ thỉnh thoảng lại nấc khan từng chập sẵn sàng oà khóc và kêu xin bố mẹ tha cho đừng bắt con phải đến nhà nó. |
| Đến khi bí quá lên tỉnh kêu xin gạo về cứu tế thì lại bảo xã nó không nắm hết dân tình. |
| Rồi mụta kêu xin được mở trói , em không mở. |
| Thằng Sài thì vẫn áp mặt vào lưng mẹ thỉnh thoảng lại nấc khan từng chập sẵn sàng oà khóc và kêu xin bố mẹ tha cho đừng bắt con phải đến nhà nó. |
| Đến khi bí quá lên tỉnh kêu xin gạo về cứu tế thì lại bảo xã nó không nắm hết dân tình. |
| Nhược Chân kêu xin cứu cho , thầy tu nói : Tôi vốn có con mắt xem người rất sành. |
* Từ tham khảo:
- kều cào
- Kg
- kha kha
- kha khả
- kha khá
- khà