| thần chú | - d. Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín. Niệm thần chú. |
| thần chú | dt. Lời bí ẩn có khả năng sai khiến được quỷ thần, theo mê tín: niệm thần chú. |
| thần chú | dt (H. thần: vị thần; chú: lời nguyền) Câu bọn phù thuỷ đọc, bịa ra là để sai âm binh (cũ): Tên thầy cúng đã phải khai là hắn tự bịa ra những câu thần chú. |
Sao chú phải cầu kinh thế mới đánh được chuông ? Lan cười : Đánh chuông phải đọc thần chú , chứ. |
thần chú ! Hay nhỉ ? Nghĩa là mười câu niệm Phật , ba hồi , một trăm hăm ba tiếng. |
Còn ông đạo sĩ người gầy đét từng tu ở Lao Sơn , cũng biết dăm câu thần chú , nhưng kiến thức đạo giáo rất hạn chế và tranh luận về đàn bà thì cực kì sôi nổi. |
| Chẳng cần biết đi đâu khi trời đã gần tối , hắn cứ lẩm nhẩm như đọc thần chú để biến thành lá cây và bước chân mỗi lúc một gấp trên con đường đất núi len lỏi vào khoảng rừng bất tận đầy khói sương. |
| (Tục truyền khi nhà sư Từ Đạo Hạnh sắp trút xác , trong khi ốm đem thuốc niệm thần chú rồi giao cho học trò là Nguyễn Chí Thành tức Minh Không , dặn rằng 20 năm sau nếu thấy quốc vương bị bệnh lạ thì đến chữa ngay , có lẽ là việc này). |
| Gặp khi sấm động , vua sai Dư thử phép , Dư ngửa mặt lên trời đọc thần chú , mà sấm càng to thêm. |
* Từ tham khảo:
- thần công
- thần dân
- thần diệu
- thần đạo
- thần đình
- thần đồng