| thâm gan tím ruột | Căm thù, uất hận đến cực độ: Lão ấy thù ông cụ thâm gan tím ruột mà không làm gì được. |
| thâm gan tím ruột | ng ức quá: Thâm gan tím ruột trước sự áp bức của thực dân. |
Ông huyện , thâm gan tím ruột , cũng giật mình nữa , cười nhạt mà rằng : Thế anh muốn gì? Thiếu niên cũng đổi giọng , khoan thai đáp : Bẩm quan , chúng tôi là phóng viên một tờ nhật báo , vào đây lấy tin. |
* Từ tham khảo:
- thâm hiểm
- thâm hụt
- thâm khuê
- thâm kim
- thâm nghiêm
- thâm nghiêm cùng cốc