| thâm khuê | dt. Buồng kín của đàn-bà, con gái: Thâm-khuê cao các. |
| thâm khuê | dt. Buồng kín của phụ nữ: Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành (Truyện Kiều). |
| thâm khuê | dt (H. khuê: phòng phụ nữ ở) Phòng kín đáo của phụ nữ: Thâm khuê vắng ngắt như tờ, Cửa châu gió lọt rèm ngà sang gieo (CgO). |
| thâm khuê | dt. Buồng kín của đàn-bà. |
| thâm khuê | Buồng kín của đàn bà: Thâm-khuê còn giấm mùi hương khuynh-thành (C-o). |
| Vua đàn bà mắt quáng buông rèm ngồi chốn thâm khuê , bọn họ ngoại lòng tham , khoác lác hoành hành khắp cõi , kẻ thân yêu nắm quyền vị , nạn hối lộ được công khai. |
* Từ tham khảo:
- thâm nghiêm
- thâm nghiêm cùng cốc
- thâm nhập
- thâm nhập thị trường
- thâm nhiễm
- thâm nho