| thâm hiểm | bt. Sâu-sắc, hiểm-độc: Lòng dạ thâm-hiểm, ăn-ở thâm-hiểm. |
| thâm hiểm | - t. Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường. Con người thâm hiểm, chuyên ném đá giấu tay. |
| thâm hiểm | tt. Ác ngầm, lòng dạ hiểm sâu khó lường: một con người thâm hiểm o bụng dạ thâm hiểm. |
| thâm hiểm | tt (H. thâm: sâu kín; hiểm: độc ác) Độc ác ngầm: Một âm mưu thâm hiểm. |
| thâm hiểm | tt. Sâu sắc, hiểm độc. |
| thâm hiểm | Sâu sắc, hiểm độc: Lòng người thâm-hiểm. |
| Nhưng hắn còn thâm hiểm hơn nữa đối với Nguyễn Cửu Dật. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Chị thâm hiểm vô cùng , chị ghét cay ghét đắng cái quân " chạy " xấu xa này , chị ghét ngon ghét ngọt cái thằng Năm Sài Gòn này , bị mọi người ghê sợ , nguyền rủa , nhưng chị không hé răng nói qua nửa nhời. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Nào thầy tôi nghiệt ngã , thâm hiểm lắm. |
Nó khóc mà mình phải chửi có ức không? Ai trêu ghẹo cô ấy mà cô ấy nỡ lòng réo tên cái mẹ mình lên mà chửi " Cái giống nhà tao không có ai thâm hiểm đâu. |
* Từ tham khảo:
- thâm khuê
- thâm kim
- thâm nghiêm
- thâm nghiêm cùng cốc
- thâm nhập
- thâm nhập thị trường