| thâm kim | tt. Có nhiều điểm đen lấm-tấm: Trái xoài thâm-kim; cái áo mặc rồi để lâu không giặt nên thâm-kim cả. |
| thâm kim | tt. Lấm tấm nhiều điểm đen: áo mặc lâu không giặt nên bị thâm kim o xoài chín thâm kim. |
| Quan tthâm kimĐạo Minh đã bị kỷ luật vào hồi tháng 2/2014. |
* Từ tham khảo:
- thâm nghiêm cùng cốc
- thâm nhập
- thâm nhập thị trường
- thâm nhiễm
- thâm nho
- thâm niên