| thâm nghiêm | tt. Nh. Sum-nghiêm. // Kín-đáo và nghiêm-trang: Thâm-nghiêm kín cổng cao tường (K). |
| thâm nghiêm | - Kín và nghiêm mật: Thâm nghiêm kín cổng cao tường (K). |
| thâm nghiêm | tt. Sâu kín với vẻ uy nghiêm: nơi cửa Phật thâm nghiêm o Thâm nghiêm kín cổng cao tường (Truyện Kiều). |
| thâm nghiêm | tt (H. nghiêm: chặt chẽ, kín đáo) Kín đáo và chặt chẽ: Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh (K). |
| thâm nghiêm | tt. Kín đáo, nghiêm mật: Thâm nghiêm kín cổng cao tường (Ng. Du). |
| thâm nghiêm | Kín-đáo, nghiêm ngặt: Thâm-nghiêm kín cổng cao tường (K). |
| Chính trong không khí đầm ấm đó mà sự cô độc của Thanh Tịnh càng nổi lên rõ rệt : Hãy thử tuởng tượng , vào những buổi tối , cả ngôi nhà hai tầng thâm nghiêm sang trọng đó vắng lặng chỉ có Thanh Tịnh , với một hai đồng chí chiến sĩ khác làm công tác phục vụ ở lại. |
| Nguyên dừng xe tắt máy , như muốn được hưởng cái thâm nghiêm của con hẻm ngày xưa. |
* Từ tham khảo:
- thâm nhập
- thâm nhập thị trường
- thâm nhiễm
- thâm nho
- thâm niên
- thâm quầng