| thâm hụt | đt. Nh. Thâm-hao. |
| thâm hụt | đgt. Bị hụt, bị lạm chi quá mức: thâm hụt vốn o thâm hụt ngân sách. |
| thâm hụt | tt Thiếu nhiều: Mức thâm hụt ngân sách. |
| Điều này sẽ giúp các cơ quan quản lý đưa ra được các cảnh báo sớm về những rủi ro có thể xảy ra trong tự do hóa dòng vốn (Ví dụ như : Rủi ro khi sử dụng nguồn vốn ngắn cho vay dài hạn , rủi ro do cố định tỷ giá quá lâu , không phản ánh đúng giá trị thực của đồng tiền , hay những cảnh báo về tình hình tthâm hụttài khoản vãng lai ). |
| Ukraine đặt mục tiêu tthâm hụtngân sách 2 ,4% GDP năm 2018. |
| Quốc hội Ukraine vừa thông qua ngân sách cho năm 2018 , theo đó đặt mục tiêu tthâm hụtở mức khoảng 2 ,4% GDP con số phù hợp với các yêu cầu của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF). |
| Tuy nhiên , do tốc độ tăng xuất khẩu sang ASEAN cao hơn tốc độ tăng nhập khẩu từ thị trường này nên trong những năm gần đây mức tthâm hụtngày càng thu hẹp lại và tỷ lệ nhập siêu từ ASEAN giảm dần. |
| Cụ thể , năm 2005 , mức tthâm hụtđạt 3 ,9 tỷ USD , tăng 1 ,62% so với năm 2004. |
| Đến năm 2010 mức tthâm hụtlà 6 ,057 tỷ USD , tăng 20 ,84% so với năm 2009 và năm 2015 mức thâm hụt đạt 5 ,764 tỷ USD. |
* Từ tham khảo:
- thâm kim
- thâm nghiêm
- thâm nghiêm cùng cốc
- thâm nhập
- thâm nhập thị trường
- thâm nhiễm