| kế tục | đt. Tiếp-tục như trước, tiếp-tục theo: Kế-tục lập lại khế-ước vì cái trước mãn hạn. |
| kế tục | - đg. Nối tiếp : Kế tục sự nghiệp của ông cha. |
| kế tục | đgt. Làm tiếp công việc, sự nghiệp của người đi trước: Kế tục sự nghiệp của cha ông o kế tục truyền thống vẻ vang của dân tộc. |
| kế tục | đgt (H. kế: nối tiếp; tục: tiếp nối) Tiếp nối việc làm của người trước: Giáo dục nhằm đào tạo những người kế tục sự nghiệp cách mạng to lớn của Đảng và nhân dân ta (HCM). |
| kế tục | đt. Nht. Kế-tiếp. |
| kế tục | .- đg. Nối tiếp: Kế tục sự nghiệp của ông cha. |
| Ban mai như kế tục cái đêm trăng thanh , òa vào lòng chị , an ủi thêm chị bằng những sắc màu của nó. |
| Các atlas này là sản phẩm của chương trình thiết lập bản đồ bưu chính do nhà Thanh vạch ra vào năm 1906 và được chính phủ Trung Hoa dân quốc kkế tụcvào các năm sau đó. |
| Là phiên bản "ăn theo" Clash of Clans nhưng Clash Royale đã hoàn thành sứ mệnh kkế tụctruyền thống cũng như mở rộng cộng đồng game thủ cho hãng phát triển SuperCell Clash Royale Là phiên bản "ăn theo" Clash of Clans nhưng Clash Royale đã hoàn thành sứ mệnh kế tục truyền thống cũng như mở rộng cộng đồng game thủ cho hãng phát triển SuperCell. |
| Dù câu trả lời như thế nào đi chăng nữa , bài viết này đề cập đến việc trao trả các binh sĩ VNCH bị Trung Quốc bắt giữ , thông qua nguồn tư liệu báo chí đương thời , sẽ làm rõ tính chính nghĩa về chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo này và ý chí bảo vệ chủ quyền có tính kkế tụclịch sử của chính quyền đương thời. |
| Đến nay , bà là người kkế tụccái nghề truyền thống lâu đời của dòng họ Phan. |
| Tuy triều Tần chỉ tồn tại được có hai đời hoàng đế , nhưng chế độ kkế tụcngai vàng do Tần Thủy Hoàng sáng lập vẫn được giữ lại , lưu truyền và ngày càng được xây dựng , bổ sung , hoàn thiện. |
* Từ tham khảo:
- kế vãng khai lai
- kế vị
- kệ
- kệ
- kệ
- kệ bà