Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kệ bà
(hoặc cha, mẹ, tía, tổ) trt. Tiếng bảo mặc thây, với giọng kẻ cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kệ bà
Mặc kệ, muốn ra sao thì ra:
kệ bà nó
o
Kệ bà, cứ làm đại đến đâu thì đến.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kệ mồ
-
kệmụ nội
-
kệ nệ
-
kệ thây
-
kệ tía
-
kệ tổ
* Tham khảo ngữ cảnh
"Là saỏ"
"Là mày nói
kệ bà
nó , tắt máy tính , rồi ra ngoài đi chơi".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kệ bà
* Từ tham khảo:
- kệ mồ
- kệmụ nội
- kệ nệ
- kệ thây
- kệ tía
- kệ tổ