| kế tự | dt. Nối dõi, hưởng của hương-hoả thờ-phượng ông bà. |
| kế tự | - Nối dõi. |
| kế tự | đgt. Nối dõi: Không có con trai kế tự. |
| kế tự | tt (H. kế: nối tiếp; tự: nối theo) Nói con cháu nối dõi ông cha: Ông cụ buồn vì không có người kế tự. |
| kế tự | đt. Nht. Kế-thừa. |
| kế tự | dt. Thứ-tự tiếp nhau. |
| kế tự | .- Nối dõi. |
| kế tự | Nối dõi: Người không có con trai, lấy con anh hay em làm kế-tự. |
| Ông có nhớ hôm ta họp ở Kiên thành để bàn cách đánh phủ hay không ? Hôm đó ông đưa kế tự nhốt mình vào cũi nộp cho Tuần Vũ Tuyên để vào thành. |
| Thanh và Diên cùng mưu đánh úp Bố Trì để làm kế tự bảo toàn. |
| Và đây chính là lúc mà thế giới cần một nguồn nhân lực có thể xây dựng phần cứng , phần mềm ; những người có thể thiết kkế tựđộng hóa và chế tạo robot ; cũng như những người có thể thích nghi và quản lý các thiết bị đó. |
* Từ tham khảo:
- kế vị
- kệ
- kệ
- kệ
- kệ bà
- kệ chị