| kế vị | đt. Nối ngôi làm vua // (R) Nối giữ chức-vị người trước: Bàu người kế-vị. |
| kế vị | - đg. Nối ngôi vua. |
| kế vị | đgt. Nối ngôi vua: Nhà vua chọn người kế vị xứng đáng. |
| kế vị | đgt (H. kế: nối tiếp; vị: ngôi) Nối ngôi vua: Chẳng đáng kế vị ngôi rồng, làm vua bạo ngược, dân không thuận tình (Truyện chàng Lía). |
| kế vị | đt. Nối ngôi vua. |
| kế vị | .- Nối ngôi làm vua. |
| kế vị | Nối ngôi làm vua: ấu-chúa lên kế-vị. |
| Vua kế vị không khác gì hoàng thái tử cả. |
| Hoàng tử kkế vịTần Doanh Chính lên làm vua nước Tần , xưng Hoàng đế Tần Thủy Hoàng , chính là con trai của Lã Bất Vi đấy ! |
| Chỉ sau 1 tháng chính thức phát động và nhận bài đăng ký dự thi , cuộc thi Tuyển chọn thiết kế trang phục dân tộc cho đại diện Việt Nam tham gia Miss Universe đã thu hút đông dảo thí sinh gửi bài đăng ký dự thi , với số lượng đăng ký tăng đột biến cùng chất lượng khá tốt hứa hẹn sẽ tìm ra người kkế vịxứng đáng của Nàng Mây. |
| Game of Thrones là một bộ phim truyền hình giả tưởng của Mỹ kể về cuộc xung đột giữa các triều đại cạnh tranh để kkế vịngai vàng của bảy vương quốc. |
| Lưu Bị trong vai trò là huynh trưởng , đồng thời cũng là người có lợi ích bị đe dọa trực tiếp , đương nhiên sẽ không để mô hình chính trị "lý tưởng" đó uy hiếp quyền kkế vịvà thống trị của Lưu Thiện , phá hủy huyết thống "Hoàng gia chính tông" của ông. |
| Ngoài ba vị hoàng đế có thân phận là tông thất Lưu Thị ra , còn lại đều là sự kkế vịtheo chế độ cha truyền con nối. |
* Từ tham khảo:
- kệ
- kệ
- kệ bà
- kệ chị
- kệ mồ
- kệmụ nội