| thành phẩm | - dt. Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn: nâng cao chất lượng thành phẩm. |
| thành phẩm | dt. Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn: nâng cao chất lượng thành phẩm. |
| thành phẩm | dt (H. thành: làm thành; phẩm: thứ làm ra) Đồ đã do công nghiệp làm ra trọn vẹn từ các nguyên liệu: Hiện nay, những thành phẩm bằng nhựa được dùng phổ biến. |
| thành phẩm | dt. Hoá-phẩm đã làm hoàn-thành. |
| Cha tôi chủ chuôm , nên việc chia thành phẩm cũng ở nhà tôi ; con nít cả xóm đều đến xem , xin những con cá màu mè lạ lẫm về nuôi. |
| Để có một tthành phẩmEspresso đúng vị chuẩn , những hạt café sẫm màu được lựa chọn kĩ càng rồi đem xay nhuyễn. |
| (Ảnh : VOH) Tại thời điểm kiểm tra , xưởng có hơn 2.000 đôi giày đã tthành phẩm, 20 công nhân đang làm việc , với rất nguyên liệu sản xuất giày. |
| Các đôi giày tthành phẩmnhái thương hiệu Adidas. |
| Sau đó , lực lượng chức năng đã tiến hành lập biên bản niêm phong 10 tấn mì tthành phẩmvà hơn 10 thùng dung dịch đã pha trộn chất hàn the để tiếp tục điều tra làm rõ , xử lý theo quy định pháp luật. |
| Ban Giám khảo sẽ chọn 09 bài xuất sắc nhất và 01 bài do Fan bình chọn trên Page Miss Universe Vietnam để thi vòng tiếp theo (Thời gian bầu chọn : từ ngày 04/09 đến hết ngày 09/09/2017) với nội dung như sau : Vòng 2 : THUYẾT TRÌNH Ý TƯỞNG Top 10 sẽ phải trình bày nội dung ý tưởng và cách thức thực hiện tthành phẩmmẫu thiết kế với hội đồng Ban Giám khảo. |
* Từ tham khảo:
- thành phố
- thành phục
- thành quả
- thành quách
- thành ra
- thành sầu