| tai hoạ | dt. C/g. Hoạ-tai, tai vạ, việc rủi-ro có hại: Tai-hoạ ở đâu đưa đến. |
| tai hoạ | dt. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn: khắc phục những tai hoạ của bão lụt gây nên o gặp nhiều tai hoạ o tai hoạ bất kì. |
| tai hoạ | dt (H. hoạ: điều rủi ro) Việc gây ra thiệt hại lớn: Tai hoạ giáng xuống gia đình tôi (Sơn-tùng). |
| tai hoạ | dt. Tai và hoạ. |
| tai hoạ | Tai vạ: Tai-hoạ bất-kỳ. |
Ông thầy bói gieo quẻ , nói : Nhà này như có oan hồn lẩn quất , phải lập đàn giải thoát không thì tai hoạ (hôm trước Liệt đã có cho tiền và dặn phải nói như thế). |
| Em không thể vượt qua ? Anh cứ ngồi như kẻ tội lỗi đã gây ra tai hoạ không biết mình phải làm gì ! Bằng những cử chỉ dứt khoát cô gái lấy khăn lau nước mắt và chải lại tóc , đứng dậy nói như ra lệnh : Thôi về đi. |
| Cũng chưa có cái thiếu thốn , hẫng hụt , cái mặn nhạt , đặc lỏng không hợp ý nhau và hàng trăm thứ phiền phức tai hoạ đột xuất ập đến. |
| Đấy là chưa kể nỗi hận về kẻ gây ra tai hoạ lại chính là anh. |
| Chẳng ngờ mấy ngày sau cả gia đình nhà vợ đều đổ tại Sài đã mang bệnh sốt rét từ Trường Sơn , mang cái tai hoạ của chất độc hoá học từ rừng rú về bắt con cháu họ phải chịu hậu quả. |
| Bây giờ tôi vẫn chưa hiểu hết cái thảm hại của đám quân đàn bà ra trận mà dính phải tai hoạ là bụng to vượt mặt mà xuyên rừng , qua trạm. |
* Từ tham khảo:
- tai hồng
- tai lá mít, đít lồng bàn
- tai mắt
- tai nàn
- tai nạn
- tai nghe mắt thấy