| hòm phiếu | - Thùng đựng phiếu bầu cử. |
| hòm phiếu | dt. Thùng bằng gỗ hay bằng kim loại dùng để bỏ phiếu bầu cử: Một khối bầu cử có một hòm phiếu và một vài hòm phiếu di động. |
| hòm phiếu | dt Hòm có khoá, mặt trên có để hở một cái khe để cử tri bỏ phiếu bầu vào: Trước khi bắt đầu bỏ phiếu, ban tổ chức đã giơ hòm phiếu rỗng cho mọi cử tri chứng kiến rồi mới khoá lại. |
| hòm phiếu | .- Thùng đựng phiếu bầu cử. |
| Đặc biệt , tại Bệnh viên Đa khoa tỉnh Hòa Bình , tổ công tác bầu cử thuộc phường Đồng Tiên đã nhiệt tình đưa hhòm phiếulưu động đến tận giường bệnh nhân để họ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. |
| Chủ tịch UBTƯ MTTQ Việt Nam Huỳnh Đảm làm thủ tục bỏ phiếu tại hhòm phiếusố 27 , phường 7 , quận 10 , T.P Hồ Chí Minh Đúng 7 giờ sáng , Chủ tịch nước Nguyễn Minh Triết và hàng trăm cử tri đã có mặt làm lễ và cùng xếp hàng tiến hành bầu cử tại khu vực bỏ phiếu số 38 (24 Kỳ Đồng , phường 9 , Q.3). |
| Cuộc bỏ phiếu sẽ bắt đầu vào 8 giờ sáng và kết thúc vào 3 giờ chiều , sau đó các hhòm phiếusẽ được niêm phong và chuyển đến nơi kiểm phiếu. |
| Có một cách để giải quyết nhưng bất đồng của chúng ta , đó là kêu gọi một cách hòa bình tại hhòm phiếu.". |
| Người dân bỏ phiếu vào hhòm phiếutại điểm bỏ phiếu ở Petropavlovsk. |
| Đồng chí Cao Thị Hiền kiểm tra việc chuẩn bị hhòm phiếu, con dấu phục vụ công tác bầu cử tại xã Nghĩa Lộc. |
* Từ tham khảo:
- hòm thư
- hòm xe
- hòm xiểng
- hõm
- hóm
- hóm hỉnh