| học vấn | dt. X. Học-hỏi // Trình-độ học-hỏi: Học-vấn uyên-thâm. |
| học vấn | - Sự hiểu biết do học tập mà có. |
| học vấn | dt. Những hiểu biết thu nhận được qua quá trình học tập: trình độ học vấn o có học vấn cao. |
| học vấn | dt (H. vấn: hỏi) Sự hiểu biết do học tập mà có: ở đời có học vấn càng phải có kinh lịch (NgBHọc). |
| học vấn | dt. Sự học, điều học hỏi. |
| học vấn | .- Sự hiểu biết do học tập mà có. |
Chương phẫn chí về học , bỏ hết tính mơ mộng , vì chàng nhận ra sự mơ mộng về tình ái đã làm cho chàng thất bại về đường học vấn , thi cử. |
| Ông đốc nói tiếp : Mà học vấn lại uyên bác. |
| Liên , em ơi ! học vấn ngoài cái mục đích kiếm ăn còn có một mục đích cao hơn là đi tìm hạnh phúc. |
Lan , mặt đỏ bừng , trách Ngọc : Xin ông biết cho rằng vì tôi thấy ông là người có lễ độ , có học vấn nên thỉnh thoảng muốn đem đạo Phật ra bàn cùng ông , cho rộng kiến thức. |
| Chính anh đây , đã chịu ảnh hưởng của học vấn , của tinh thần Tây Âu ngay từ ngày còn nhỏ , thế mà nhiều khi anh vẫn thấy anh còn nhiều tư tưởng bị kiềm toả trong giới hạn của nho giáo. |
| Vậy sao chàng lại không lấy được Hồng ? Kể về trí thức , về học vấn , chàng còn hơn Căn nhiều. |
* Từ tham khảo:
- học vị
- học việc
- học viên
- học viện
- học vụ
- học xá