| học vẹt | đgt. Học thuộc lòng mà không hiểu, ví như con vẹt học nói tiếng người: Nó chỉ là đứa học vẹt thôi, thầy dạy sao nói lại y hệt như vậy. |
| học vẹt | đgt Học thuộc từng câu mà chẳng hiểu gì: Học bài nào phải hiểu ý nghĩa của bài đó, nếu không chỉ là học vẹt. |
| Tình trạng hhọc vẹt, học tủ , học văn mẫu hay ghi nhớ máy móc bài giảng của thầy cô cũng sẽ giảm đi đáng kể. |
| Ca sĩ Cẩm Ly đánh giá : Giả làm MC thì ở Việt Nam không hiếm , nhưng mà bé Quế Anh khác cái là không có hhọc vẹt. |
| Cách ra đề này đòi hỏi giáo viên phải thay đổi phương pháp giảng dạy , học sinh cũng tránh học tủ , hhọc vẹt. |
| Không hhọc vẹt, học tủ Để làm bài thi môn Địa lý tốt , thí sinh không nên học tủ , học vẹt và phải biết vận dụng , sử dụng alat hiệu quả. |
| Là năm đầu tiên cấu trúc đề thi ra theo hình thức trắc nghiệm , mang tính vận dụng cao , theo đó thí sinh nên học dưới dạng hiểu bài , tránh học tủ , hhọc vẹtvà vận dụng vào cuộc sống. |
| Điều này sẽ loại trừ được những học sinh hhọc vẹt, hoặc không nắm được kiến thức căn bản một cách vững vàng. |
* Từ tham khảo:
- học việc
- học viên
- học viện
- học vụ
- học xá
- hoe