| học giới | dt. Giới học-sinh, phụ-huynh thường chăm-nom việc học con em và giáo-học: Việc ấy làm xôn-xao học-giới. |
| học giới | - Những người làm công tác học thuật nói chung. |
| học giới | dt. Những người làm công tác học thuật nói chung. |
| học giới | dt (H. giới: nhóm người cùng tính chất) Những người cùng làm công tác học thuật: Một tác phẩm đã được học giới trong nước ca tụng. |
| học giới | dt. Giới các ông thầy, giáo-sư trông nom về việc học vấn. |
| học giới | .- Những người làm công tác học thuật nói chung. |
| Chi bộ học viên quân đội ở trường đại học giới thiệu về. |
| Chi bộ học viên quân đội ở trường đại học giới thiệu về. |
Lực được Kha dẫn vào lớp học giới thiệu , chợt phát hiện ra học trò Huệ đi muộn , Kha cau mày khó chịu , phê bình ngay trước lớp. |
| TS. Nguyễn Duy Chính vừa công bố bài viết có tính hệ thống lại quá trình xuất lộ và tìm kiếm hình ảnh chân dung vua Quang Trung của hhọc giớinước ta. |
| Nhà nghiên cứu , TS. Nguyễn Duy Chính vừa công bố bài viết có tính hệ thống lại quá trình xuất lộ và tìm kiếm hình ảnh chân dung vua Quang Trung của hhọc giớinước ta từ xưa đến nay. |
| Tuy nhiên , hhọc giớilâu nay vẫn còn chưa thống nhất nhau về hai chữ "quang trung" trong câu đối trên liệu có nên hiểu là tên riêng (viết hoa) của vua Quang Trung hay không. |
* Từ tham khảo:
- học hành
- học hiệu
- học hỏi
- học khoá
- học khôn đi lính, học tính đi buôn
- học kì