| học hành | đt. Vừa học vừa thực-hành hoặc học xong rồi phải thi-thố tài học // (thth) Học chữ hoặc học nghề: Học-hành phải chăm-chỉ. |
| học hành | - đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học và thực tập. |
| học hành | đgt. 1. Học nói chung: được học hành tử tế o học hành chăm chỉ. 2. Học tập và thực hành. |
| học hành | đgt Học nói chung: Xin chàng kinh sử học hành, để em cày cấy cửi canh kịp người (cd); Làm việc thì lờ mờ, học hành thì biếng nhác (HCM). |
| học hành | đt. Nht. Học: Phải chăm lo học-hành. // Việc học-hành. |
| học hành | .- đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học và thực tập. |
| học hành | Học và thi hành cái đã học. Ta thường dùng để nói chung về sự đi học: Học hành chăm-chỉ. |
| Trương chắc ở nhà ai cũng tin như vậy vì hôm qua khi về tới nơi thấy chàng gầy , ai cũng tỏ vẻ ái ngại khuyên chàng không nên ham sự học hành quá độ. |
Khá đấy ! Huy khen bạn một cách thản nhiên không mảy may lộ chút thèm muốn , hình như đã lâu lắm chàng không nghĩ đến những sự thi cử , học hành... Một người đàn bà không đẹp không xấu , mặc áo nâu cài khuy , chân đi guốc ở trong nhà bước ra , Huy nói khẽ : Nhà tôi... Rồi chàng chỉ Vượng giới thiệu với vợ : Đây là bác ký Vượng ở trên Thái xuống chơi. |
| Ông tuần nói luôn : Độ này anh bỏ cả học hành , đi bè bạn với bọn du thủ du thực , anh làm tiếng xấu cho cả họ. |
| Dẫu sao thì tôi chỉ muốn anh ở nhà nghĩ đến sự học hành cho nên người xứng đáng. |
Văn kinh ngạc , lo lắng và thuơng hại bạn : Chết chửa ! Thi gần đến nơi rồi mà không có đồng hồ thì học hành ra làm sao ? Anh tạm cầm cái đồng hồ của tôi vậy. |
| Tôi thương anh là vì anh hết lòng vì bạn , bỏ hết cả thì giờ học hành để trông nom an ủi một tên tàn tật chỉ có ăn hại. |
* Từ tham khảo:
- học hỏi
- học khoá
- học khôn đi lính, học tính đi buôn
- học kì
- học linh
- học lỏm