| học hỏi | đt. C/g. Học-vấn, học ở trường và ngoài đời: Ai cũng cần phải học-hỏi cho mở-mang. |
| học hỏi | - Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức: Tinh thần học hỏi cao. |
| học hỏi | đgt. Tự tìm hiểu và học tập qua người khác: học hỏi bạn bè o có tinh thần học hỏi. |
| học hỏi | đgt Học tập và hỏi han để nắm vững tri thức: Chẳng những phải lãnh đạo quần chúng mà lại phải học hỏi quần chúng (HCM). |
| học hỏi | đt. Học điều hay lẽ phải: Chỉ mong học hỏi thêm ít nhiều ở xứ người. |
| học hỏi | .- Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức: Tinh thần học hỏi cao. |
| Cũng chưa có ai ngỏ ý hay tỏ ra mong muốn được học hỏi chữ nghĩa thánh hiền. |
| Giọng Huệ buồn buồn : Con thì luôn luôn muốn được học hỏi thầy. |
| Đây là cơ hội tốt cho các anh học hỏi. |
| Vốn xuất thân từ những anh buôn trầu , chị đàn bà giữ con , kép hát , thầy cúng , tá điền , thợ mộc , thậm chí đến kẻ trộm cướp và dân xiêu dạt vô gia cư , những người mới có quyền thế phải học hỏi để ăn mặc , nói năng , đi đứng , cư xử cho đúng với vị trí mới. |
| Nào , quen thói toạ tệch , đểnh đoảng ở nhà đến đây phải học hỏi , phải rèn luyện làm ăn nề nếp chứ. |
| Đừng ai thấy thế mà bảo rằng mình không tìm tòihọc hỏiỏi thêm. |
* Từ tham khảo:
- học khôn đi lính, học tính đi buôn
- học kì
- học linh
- học lỏm
- học lóm
- học lực