| học lỏm | đt. X. Học lóm. |
| học lỏm | - Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống: Học lỏm một bài hát. |
| học lỏm | đgt. Học gián tiếp theo điều đã thấy, đã nghe chứ không ai trực tiếp dạy cho: Đầu tiên cũng chỉ học lỏm, sau đó mới theo lớp hẳn hoi o nó chỉ học lỏm thôi mà cũng thành nghề thành thợ giỏi. |
| học lỏm | đgt Nghe, nhìn người nào làm gì rồi bắt chước làm theo: Vừa kéo quạt, chú vừa học lỏm (HgĐThuý); Khôn thì trong trí lượng ra, dại thì học lỏm người ta bề ngoài (cd). |
| học lỏm | đt. Nht. Học lóm. |
| học lỏm | .- Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống: Học lỏm một bài hát. |
| học lỏm | Học được những điều người ta không dạy không bảo: Học-lỏm được nghề làm pháo. |
| Lo giải thích với cậu ta "matcha" là mẹ học lỏm mỗi lần theo em vô cà phê , mẹ lỡ mất dịp thấy trái dâu đỏ ấm áp của mẹ dưới hàng cánh quạt. |
| Từ hôm nay , Taylor Swift đã chính thức gia nhập câu lạc bộ "người đẹp ngực khủng" Ảnh : Internet Hhọc lỏmén nhỏ Triệu Vy bí quyết giảm cân cấp tốc Nàng hoa đán Triệu Vy tiết lộ cô không quá vất vả để giảm béo , nhờ những bài tập và cách ăn uống hợp lý vào buổi sáng. |
| Quá trình truyền nghề đảm bảo kín kẽ tuyệt đối , người ngoài không thể hhọc lỏm: Trước tiên con trai chỉ nhìn bố làm rồi học theo , tuyệt đối không nói thành lời. |
| Cũng từ đó , chú Tí quyết định mang cái nghề mình hhọc lỏmđược ra chợ kiếm cơm và gắn bó cho đến nay... Lúc trước kinh tế còn khó khăn , sắm được cái áo mưa cũng không phải là điều dễ. |
| Tôi liền đem cái vốn hiểu biết hhọc lỏmđược của mình ngày xưa giải thích lại cho mấy ông chuyên gia ILO ấy và nói rằng cả cái Bộ Lao động quản lý nhà nước về quan hệ lao động chứ còn cơ quan nào nữa. |
| Bé trai 13 tuổi lái ôtô khách khai hhọc lỏmcách điều khiển xe. |
* Từ tham khảo:
- học lực
- học mặc tài, thi mặc phận
- học mót
- học một biết mười
- học nghiệp
- học như cuốc kêu mùa hè