Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
học lóm
đt. C/g. Học lỏm hay rỏm, bắt-chước, học không thầy không sách
: Học lóm mà biết chớ có ai dạy đâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
học lóm
đgt.
Học lỏm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
học lóm
đt. Học tự mình tìm ra chớ không có ai dạy
: Học lóm được một ít mánh lới làm tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
học mặc tài, thi mặc phận
-
học mót
-
học một biết mười
-
học nghiệp
-
học như cuốc kêu mùa hè
-
học như gà đá vách
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó tôi mới h
học lóm
cô hàng xóm cách làm bánh rồi mày mò biến tấu ra thêm , bà Mai kể.
Thời gian thụ án , người đàn bà này h
học lóm
cách bói toán của bạn tù.
Nó cũng h
học lóm
người ta về làm thử.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
học lóm
* Từ tham khảo:
- học mặc tài, thi mặc phận
- học mót
- học một biết mười
- học nghiệp
- học như cuốc kêu mùa hè
- học như gà đá vách