| học hiệu | dt. Trường học, nhà trường. |
| học hiệu | - Trường học (cũ). |
| học hiệu | dt. Trường học. |
| học hiệu | dt (H. hiệu: trường học) Nhà trường: Hồi đó anh đã dạy trong một học hiệu tư thục. |
| học hiệu | dt. Trường học. |
| học hiệu | .- Trường học (cũ). |
| học hiệu | Trường học lớn. |
| Đến trước bàn giấy ông giám đốc Đại Việt học hiệu là Tú Anh , ông chủ rất trẻ tuổi của mình , Long mở quyển sổ lớn , cầm bút chì dò vào cột chữ số , vừa đọc , vừa nói : Thưa ông , tính đến mồng 10 này thì số tiền học phí thu được cũng đã khá lắm. |
| May sao ông chủ của Long ngắt chuyện mà giục chàng : Ô hay thầy đi ngay đi chứ? May quá , Long làm ra bộ hấp tấp bước ra ngoài Đại Việt học hiệu. |
| Moa đã lật tẩy thì phải biết ! Hai tay làm báo lại nằm xuống giường , Vạn tóc mai cùng với Long xuống thang... Khi về tới Đại Việt học hiệu , Long vào trước báo cho chủ. |
| Long để cái va ly xuống ghế rồi ngơ ngác nhìn quanh... Phòng ông giám đốc Đại Việt học hiệu lúc ấy vắng tanh như một gian nhà bỏ hoang vậy. |
Chàng ôn lại cái thời gian đã sống ở dưới cảng để điều đình cái cuộc trăm năm giữa người yêu của chàng với người thân sinh ra ông chủ Đại Việt học hiệu. |
Những công việc của Long bỗng hóa nên vui , hóa nên nhẹ nhàng như những trò đùa , khác hẳn công việc trong Đại Việt học hiệu. |
* Từ tham khảo:
- học khoá
- học khôn đi lính, học tính đi buôn
- học kì
- học linh
- học lỏm
- học lóm