| học đồng | dt. Học-trò nhỏ. |
| học đồng | dt. Học trò ở lứa tuổi trẻ con. |
| học đồng | Học-trò trẻ con. |
Tôi và các đồng nghiệp làm khoa học đồng tình một giải pháp chung tạm thời. |
| Trước đó vào ngày 2/11 , Đại học Fulbright Việt Nam đã chính thức công bố kế hoạch tuyển sinh khóa sinh viên đại học đầu tiên cho năm hhọc đồngkiến tạo , dự kiến bắt đầu vào mùa thu năm 2018. |
| Tiến sĩ Ryan Derby Talbot , Giám đốc học thuật Trường Đại học Fulbright Việt Nam , cho biết trong chương trình cử nhân của FUV có một năm học gọi là Năm hhọc đồngkiến tạo. |
| Có thể hiểu , Năm hhọc đồngkiến tạo không chỉ đơn thuần là năm mà các giảng viên và đội ngũ quản lý cùng nhau thiết kế chương trình giảng dạy , mà sinh viên sẽ tham gia vào trải nghiệm giáo dục này ngay từ những ngày đầu tiên , để cùng giảng viên hoàn thiện chương trình , cùng nhau kiến tạo văn hóa FUV và cùng nhau quyết định những vấn đề trọng đại khác. |
| Theo kế hoạch đó , sẽ có 50 sinh viên ưu tú được chọn tham gia "năm hhọc đồngkiến tạo". |
| Các đại hhọc đồngloạt tổ chức xem chung kết U23 châu Á. |
* Từ tham khảo:
- học gạo
- học giả
- học giới
- học hàm
- học hành
- học hiệu