| học giả | dt. Người hay học-hỏi, nghiên-cứu các môn học: Ông X là một học-giả tăm-tiếng. |
| học giả | - d. Người chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng. Một học giả uyên bác. |
| học giả | dt. Người có kiến thức sâu rộng trong nghiên cứu khoa học: một học giả nổi tiếng trong và ngoài nước. |
| học giả | dt (H. giả: người làm việc gì) Người có học rộng, chuyên nghiên cứu về học thuật: Nhiều học giả trên thế giới ca tụng Bác Hồ. |
| học giả | dt. Người nghiên-cứu các môn học. |
| học giả | .- d. 1. Người chuyên nghiên cứu một hay nhiều môn học. 2. Người có kiến thức rộng. |
| Y đều là những người mà kẻ học giả gọi là hạng nhân nhân có đạo đức đấy ! Vậy mà còn gặp những tai nạn ấy. |
| Các học giả xếp họ thành một nhóm của đạo Hồi , nhưng họ không thích bị gọi là người đạo Hồi. |
| Là con của nhà tư sản Đỗ Lợi , người nổi tiếng trước năm 1930 về thầu khoán , lớn lên trong nhung lụa nhưng Đỗ thị Bính nền nã đã làm trái tim nhà thơ Nguyễn Nhược Pháp (con trai học giả Nguyễn văn Vĩnh) rung động. |
| học giả nổi tiếng Nguyễn Hiến Lê (1912 1984) , người đã xuất bản hàng trăm đầu sách nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực , đặc biệt là triết học từng sống trong ngõ Phất Lộc những năm 20 và đầu thập niên 30 thế kỷ XX. |
| Theo học giả Trần Kinh Hòa , tên Kẻ Chợ lần đầu xuất hiện trong cuốn Da Asia (Về châu Á) của tác giả người Bồ Đào Nha Barros xuất bản năm 1550 với cụm từ Cacho. |
| Trong Việt Nam văn hóa sử cương , học giả Đào Duy Anh cũng nhận xét tương tự. |
* Từ tham khảo:
- học hàm
- học hành
- học hiệu
- học hỏi
- học khoá
- học khôn đi lính, học tính đi buôn