| học cụ | dt. Đồ dùng trong việc học như: giấy, bút, bản-đồ, v.v... |
| học cụ | - Đồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu. Học cụ khố. Tủ đựng đồ dùng để dạy học (cũ). |
| học cụ | dt. Đồ dùng để dạy học ở trên lớp: dùng học cụ để cụ thể hoá bài giảng. |
| học cụ | dt (H. cụ: đồ dùng) Đồ dùng trong việc học tập: Sắm sửa đủ học cụ cho con cái cũng đã mất nửa tháng lương rồi. |
| học cụ | dt. Đồ dùng để dạy học trong các trường. |
| học cụ | .- Đồ dùng cụ thể hoá bài giảng cho dễ hiểu. Học cụ khố. Tủ đựng đồ dùng để dạy học (cũ). |
| học cụ | Đồ dùng để dạy học ở các học đường: Dạy học phải có học-cụ. |
| Thật ra không bao giờ Lộc có học cụ Tú. |
| Không phải là tôi quá đề cao nghề này , song những bài học cụ thể tôi học được ở Văn nghệ quân đội , dạy tôi như vậy. |
| Chuyện kỳ ngộ ở trại Tây Hà Nhân , người học trò quê ở Thiên Trường(1) , khoảng năm Thiệu Bình(2) ngụ ở kinh sư để tòng học cụ ức Trai(3). |
| Hợp tác công tư chiến lược giải quyết tồn đọng và thách thức Từ những bài hhọc cụthể , Thủ tướng chính phủ đã phê duyệt đề án phát triển ngành cà phê , tập trung tái canh các vùng đất già cỗi , ứng dụng giống mới với năng suất gấp đôi , canh tác bền vững. |
| Thầy Long cũng nói , muốn biết việc hhọc cụthể các môn của 2 em , đề nghị hỏi giáo viên dạy các em. |
| Văn ôn , võ luyện , trung úy Hạnh còn tích cực tham gia nghiên cứu sáng kiến , cải tiến mô hình hhọc cụ. |
* Từ tham khảo:
- học điền
- học đòi
- học đồng
- học đường
- học gạo
- học giả