| học điền | - Ruộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ). |
| học điền | dt. Ruộng đất dành riêng để lấy hoa lợi chi phí cho việc học tập ở các địa phương. |
| học điền | dt (H. điền: ruộng) Ruộng đất mà hoa lợi dành cho việc học ở địa phương (cũ): ở những nơi có học điền thì việc học được mở mang. |
| học điền | .- Ruộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ). |
| Bà đã cung tiến căn nhà khách làm lớp học , hiến 10 mẫu ruộng cho làng làm hhọc điềnđể tạo vốn cho trường hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- học đồng
- học đường
- học gạo
- học giả
- học giới
- học hàm