| học đòi | đt. Bắt-chước làm một việc quá sức hoặc trên giá-trị mình: Học-đòi chi thói chua-ngoa (CD). |
| học đòi | - Bắt chước một cách a dua: Học đòi những thói xa hoa. |
| học đòi | dt. Bắt chước một cách không phải lối: học đòi ăn diện o học đòi thói xa hoa. |
| học đòi | đgt Bắt chước làm theo một cách a dua: Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu (Thế-lữ). |
| học đòi | đt. Bắt chước: Cũng học đòi, bắt chước vẻ hoang-vu (Th.Lữ) |
| học đòi | .- Bắt chước một cách a dua: Học đòi những thói xa hoa. |
| học đòi | Bắt-chước: Học đòi chấp-chểnh mấy lời nôm-na (Nh-đ-m). |
| Vợ một tên lái mắm tèng xí (đồ bỏ , đồ vứt đi) mà chứng học đòi làm sang thế kia ư ? Không ? Dứt khoát là không phải. |
| Các cụ sành trà thường bảo muốn thưởng thức trà tuyệt kỹ thì phải là cái thứ trà mộc không ướp hoa gì , nhưng mình có phải là tay sành đâu mà phải theo khuôn sáo ấy ! Chỉ biết là vợ con ở trong nhàhọc đòiòi các cụ gọt thuỷ tiên , còn thừa thì đem trồng trong cát , chơi hoa đến hết ngày rằm , đem cắt những bong hoa hãy còn tươi ướp trà Tàu rồi sấy cất đi để dành , lúc phởn phơ trong bụng thì lấy ra pha uống , thế thôi. |
| Củng giơ một ngón tay : “Im ! bí mật thành Pari !” Anh bạn vừa chê bai khách sạn Con Nai , bảo “Gái ngon nhưng đắt” cũng lhọc đòiòi cách nói hiện đại. |
| Nhưng đó là một lối tư duy có thực ở ông và nó là một cái gì bẩm sinh chứ không phải học đòi đâu hết. |
| Lại chuyện lòng thòng bồ bịch gì đây hay một đôi vợ chồng học đòi trưởng giả bịa đặt đưa nhau từ thành phố xuống biển nghỉ cuối tuần. |
| Chao ôi cái dáng đi học đòi kiểu cách ấy vừa khiến Du ngỡ ngàng lại vừa hài hước. |
* Từ tham khảo:
- học đường
- học gạo
- học giả
- học giới
- học hàm
- học hành