| học chế | dt. Quy-chế việc dạy-dỗ mỗi cấp học. |
| học chế | - Chế độ giáo dục (cũ). |
| học chế | dt. Chế độ giáo dục. |
| học chế | dt (H. chế: chế độ) Chế độ giáo dục trong một nước: Khi cách mạng thành công, ta đã sửa lại học chế của thực dân. |
| học chế | dt. Chế-độ về việc học, giáo-dục thanh-niên trong một nước: Học-chế tuỳ theo chính-thể trong nước mà thay đổi. |
| học chế | .- Chế độ giáo dục (cũ). |
| học chế áp dụng tại Đông Dương cho bậc học cao nhất , hình thức tương tự như ở Pháp gồm có hai loại là cao đẳng và đại học. |
| Bảng điều khiển trung tâm gắn đồng hồ cơ hhọc chếtác bởi hãng đồng hồ danh tiếng IWC. |
| Như vậy , với mô hình đào tạo theo hhọc chếtín chỉ , chỉ cần đầu tư thêm 25 35% học phí toàn khóa học , sinh viên có cơ hội nhận được 2 bằng đại học chính quy , cơ hội việc làm luôn rộng mở. |
| So sánh độ bền kéo đứt của chất hóa dẻo , chất tạo liên kết glycerol , cho thấy độ bền kéo đứt túi sinh hhọc chếtạo từ tinh bột sắn ở các tỷ lệ 10/80/30 , 20/70/30 có giá trị gần bằng độ bền kéo đứt của các chất hóa dẻo , chất tạo liên kết. |
| Như vậy , túi sinh hhọc chếtạo được ở các tỷ lệ này có khả năng sử dụng để sản xuất bao bì... , Bình Minh chia sẻ. |
| Đối với học viên tuyển sinh năm 2011 , 2012 , tùy theo điều kiện , cơ sở đào tạo có thể áp dụng hình thức đào tạo theo hhọc chếtín chỉ hoặc theo niên chế. |
* Từ tham khảo:
- học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
- học cụ
- học cụ khố
- học điền
- học đòi
- học đồng