| hộ | dt. Nhà ở: Phú-hộ // (R) Quận, khu-vực hành-chánh: Vạn-hộ-hầu, ông Hộ, hộ nhứt, hộ nhì // Vạn, đoàn-thể người cùng nghề: Hộ sáp, hàm-hộ // (Pháp) tt. Thuộc tài-sản, vườn đất, thuế-má, sinh-tử, giá-thú, tiền bồi-thường: Toà hộ, việc hộ. |
| hộ | bt. Giúp-đỡ, che-chở, giùm: Biện-hộ, làm hộ, phò-hộ, ủng-hộ. |
| hộ | trt. X. Hỗ: Hộ-hoán, hộ-trợ. |
| hộ | - ph. đg. 1. Giúp đỡ : Đẩy hộ tôi một tay. 2. Giữ gìn : Hộ đê. - t. Có liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sản có kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v.v.. : Luật hộ ; Việc hộ. - d. 1. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền : Ngôi nhà này có năm hộ ở. 2. Khu trong thành phố (cũ). |
| hộ | dt. Dân sự, phân biệt với hình: việc hộ. |
| hộ | đgt. 1. Bảo vệ, giữ gìn: hộ đê o hộ giá o hộ mệnh o hộ pháp o hộ tống o hộ trì o hộ vệ o ái hộ o bảo hộ o biện hộ o giám hộ o phòng hộ o ủng hộ. 2. Che chở, giúp đỡ: hộ chiếu o hộ lí o hộ sĩ o hộ sinh o hộ trợ o khán hộ o phù hộ o ủng hộ o yểm hộ. 3. Giúp: hộ cho một tay. |
| hộ | dt Đơn vị những người cùng ăn ở chung với nhau: Ngôi nhà tập thể có năm hộ. |
| hộ | tt Có quan hệ về dân sự: Luật hộ; Việc hộ. |
| hộ | đgt 1. Giúp đỡ: Anh ấy đã hộ tôi trong việc ấy 2. Giữ gìn được trọn vẹn: Thúc dân đi hộ đê. trgt Làm giúp: Cậu cứ vào trình quan hộ (NgCgHoan); Anh đẩy hộ tôi một tay; Nó đã xin phép hộ tôi rồi. |
| hộ | 1 (khd). Nhà, cửa. 2. dt. Khu-vực cai-trị nhỏ ở trong một thành phố lớn: Hộ hai, hộ ba. // Ông hộ, người đứng đầu một hộ. Xt. hộ-trưởng. 3. tt. Về nhân-dân, tài-sản, thuế má: Luật hình, luật hộ. // Luật hộ. Việc hộ. Bộ hộ: Xt. hộ-bộ. |
| hộ | đt. 1. Giúp đỡ: Hộ anh việc này. 2. Giữ-gìn: Hộ đê. 3. Tương-lẫn: Hộ-tương. |
| hộ | .- ph. đg. 1. Giúp đỡ: Đẩy hộ tôi một tay. 2. Giữ gìn: Hộ đê. |
| hộ | .- t. Có liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sản có kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v.v..: Luật hộ; Việc hộ. |
| hộ | .- d. 1. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền: Ngôi nhà này có năm hộ ở. 2. Khu trong thành phố (cũ). |
| hộ | 1. Đỡ, giúp: Làm hộ việc này. 2. Giữ-gìn: Hộ đê. |
| hộ | I. Nhà. II. Nói chung về nhân-dân, tài sản, thuế má: Luật hộ, bộ hộ, việc hộ. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Và gần một tuần lễ sau , mợ bắn tin ngỏ lòng ưng thuận , nhờ mẹ thu xếp hhộviệc cưới xin cho chóng xong. |
Bà Tuân thêm một chục nữa , rồi thêm lên năm đồng nữa , thấy bà Thân vẫn không ưng , bà bỏ hẳn hai cái giấy bạc hai mươi đồng và sáu lá giấy năm đồng trước mặt bà Thân : Thôi thế thì đúng bảy mươi đồng vậy , cụ nhận hhộ. |
| Mày chỉ là đứa ăn nhờ , làm giúp , đẻ hộ bà thôi ! Trác bĩu môi như để chế giễu cái ý nghĩ đẻ hộ của mợ phán. |
| Nàng nghĩ thầm : " Đẻ hộ gì mà cũng cứ năm một ! " Rồi nàng nghĩ đến mấy đứa bé mợ phán đẻ rồi chết cả , nàng nói , giọng mỉa mai : Ác thế không trách chỉ đẻ đau mà không được nuôi. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
* Từ tham khảo:
- hộ chiếu
- hộ đê
- hộ giá
- hộ khẩu
- hộ lại
- hộ lí