| hiền thục | tt. (Người phụ nữ) hiền hậu, dịu dàng: người con gái hiền thục. |
| Con gái người ta tới tuổi này , đứa nào nom cũng yểu điệu , hiền thục , thùy mị , con mình sao càng ngày nó càng giống một "đấng trượng phu nam tử hán" quá đi ! Mẹ nó lôi đủ thứ đầm , váy , áo dài về nhà , treo lủng lẳng trong tủ , nhử nó mặc. |
| Hỗ trợ cho các phần thi là 6 nữ ca sỹ : Hồng Nhung , Vũ Cát Tường , Uyên Linh , Bích Ngọc , Hoàng Quyên và Hhiền thục. |
| Mở màn đêm thi là tiết mục của Vũ An với sự trợ giúp của nữ ca sỹ Hhiền thục. |
| Phần thi tài năng của bé Khánh Uyên : Cuối chương trình , cô bé Gia Nhi , 11 tuổi là cái tên còn lại được chọn của đội Tia chớp bằng ca khúc Hồn quê của Hhiền thụcđậm chất dân ca Nam bộ ngọt ngào. |
| Cùng trưởng thành từ Đoàn Ca nhạc nhẹ thành phố với Hồng Ngọc , Hhiền thục, thậm chí vào thời điểm tôi mới gặp Tâm , vị thế của cô còn chưa bằng hai bạn ấy. |
| Ngay khi vừa xuất hiện trên hàng ghế nóng , dàn giám khảo NSƯT Hoài Linh , NSƯT Xuân Bắc và ca sĩ Hhiền thụcđã mang đến những tràng cười sảng khoái cho khán giả bởi những màn tung hứng vô cùng duyên dáng. |
* Từ tham khảo:
- hiền từ
- hiền với bụt, không hiền với ma
- hiển
- hiển dương
- hiển đạt
- hiển hách