| riêng | tt. Thuộc của mình, không phải của chung: Con riêng, của riêng, chuyện riêng, nhà riêng, tiền riêng; Buồn riêng ta lại tủi thầm, Hai tay áo chẹt ướt dầm cả hai (CD) // trt. Phân-biệt ra, không chung lộn: Ăn riêng, ở riêng, ra riêng, tư riêng. |
| riêng | - tt Thuộc về cá nhân một người: Phòng riêng; Chuyện riêng; ăn chung mùng riêng (tng). - trgt Về phần một người nào: phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (HCM). |
| riêng | 1. tt. Thuộc về một cá nhân hoặc của một bộ phận hẹp nào: của riêng o chuyện riêng o đặc điểm riêng. 2. Đơn lẻ, tách khỏi cái chung: xét riêng từng vấn đề o nói riêng cho từng người biết. 3. trt. Đơn thuần, chỉ duy nhất: Riêng tiền mua đất đã rất nhiều rồi o Riêng anh ta phản đối thôi. |
| riêng | tt Thuộc về cá nhân một người: Phòng riêng; Chuyện riêng; ăn chung mùng riêng (tng). trgt Về phần một người nào: Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (HCM). |
| riêng | tt. 1. Thuộc về của mình mà thôi: Của riêng. Lòng riêng, riêng những kính yêu (Ng.Du) // Của riêng. Máy bay riêng. 2. Phân-biệt // Nghiệm-số riêng. ở riêng, sống riêng. |
| riêng | .- t. 1. Thuộc về cá nhân mình, chỉ dính dáng đến mình, không chung đụng với người khác: Của riêng; Chuyện riêng; Làm riêng. Làm ăn riêng lẻ. Nói nông dân hoặc thợ thủ công chưa tham gia phong trào hợp tác hóa. 2. Về phần người nào, theo ý cá nhân người nào: Riêng tôi, tôi đã định như thế; Riêng nó, nó không đồng ý. |
| riêng | 1. Thuộc về của mình, trái với chung: Việc riêng. Chuyện riêng. Của riêng. Văn-liệu: Xưa nay ăn những của chồng, Kiếm được một đồng đỏng-đảnh ăn riêng (C-d). Trống chùa ai vỗ thì-thùng, Của chung ai khéo vẫy-vùng nên riêng (C-d). Lòng riêng, riêng những kính yêu (K). Nỗi đêm khép mở, nỗi ngày riêng chung (K). 2. Phân-biệt, không chung lộn: Để riêng. Làm riêng. ở riêng. |
| Không bao giờ nàng muốn trái ý mẹ , ngay những lúc mẹ bắt làm những việc mà riêng nàng , nàng không ưng thuận. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
| Thường thường bà nghĩ rằng cái lợi rriêngcho mình bà thì bà không cần lắm , vì bà cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa để hưởng cái lợi đó. |
| Mới trông ai cũng biết là chủ nhân không thích những vật trang điểm phù phiếm và chỉ nghĩ đến lợi rriêngtrong nhà. |
| Một gian dành rriêngcho đầy tớ , và một gian làm bếp. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mùi soa , ống nhổ , hộp trầu con rriêngcủa bà. |
* Từ tham khảo:
- riêng lẻ
- riêng rẽ
- riêng tây
- riêng tư
- riềng
- riềng