| hết ráo | tt. X. Hết cả. |
| hết ráo | pht. Hết sạch, hết nhẵn, hết cả: Tiền hết ráo từ lúc nào o mọi người bỏ đi hết ráo. |
| hết ráo | đgt Hết không còn gì: Ruộng hết ráo nước. |
| hết ráo | tt. Không còn gì cả, hết tất cả. |
| hết ráo | .- Hết không còn gì: Ruộng hết ráo nước rồi. |
| Chinh dằn xúc động trước anh , tíu tít hỏi : Trời ơi ! Chúng nó giam anh trong cái ngục hôi thúi này suốt mấy năm sao ? Quân chó má ! Đồ sâu bọ ! Làm cỏ hết chúng nó cũng chưa đáng tội ! Nếu trại chủ không ngăn , em đã lấy huyết hết ráo ! Chỉ đốn ngã được mấy thằng không đáng công ! Anh sao thế , có đau yếu gì không ? Kiên nhìn cái đầu trọc và cách ăn vận khác thường của em , gương mặt ngơ ngẩn thất thần. |
Tên thiếu úy cười gằn : Chạy đi đâủ... Tụi đồng chí của mày rồi sẽ chết nhăn răng hết ráo , hiểu chưả Hắn thét bọn lính : Dắt nó về ! Sứ bị bọn lính lôi đi xềnh xệch. |
| Tụi nó hút thuốc , rít thở phào phào , thấy mặt mũi hết ráo. |
Ấy ! Tôi đâu có dám , mời , mời anh haỉ Thôi nhé , không có chè rượu gì hết ráo , để bữa khác. |
Dạ… Tại anh nói… Tôi nói gì? Tôi nói anh vất mẹ nó cái nghề này đỉ Nhưng… Không nhưng gì hết ráo. |
| Đây là chuyện riêng của tôi… Không có riêng chung gì hết ráo. |
* Từ tham khảo:
- hết sạch
- hết sảy
- hết sẩy
- hết sức
- hết tang trải chiếu ngang mà ngồi
- hết thảy