| hết sức | trt. Bết, kiệt sức, không còn phương-tiện, không rán nổi nữa: Làm hết sức, lo hết sức; Hết sức người theo trời chẳng kịp, Hoài công chim lấp biển không bằng (TTT) // Quá, quá nhiều: Sợ hết sức, ghê hết sức, tức cười hết sức. |
| hết sức | - p. Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa. Cố gắng hết sức. Điều kiện hết sức khó khăn. |
| hết sức | pht. Đến mức cao nhất, không thể hơn nữa: hết sức cố gắng o hết sức khó khăn. |
| hết sức | trgt 1. Với sự cố gắng tối đa: Hết sức học tập 2. Rất: Lối lí luận hoài nghi đó hết sức nguy hiểm (HCM). |
| hết sức | 1. trt. Toàn sức, toàn lực. 2. Không còn sức nữa. |
| hết sức | .- ph. 1. Với tất cả khả năng, bằng sự cố gắng tối đa: Hết sức học tập 2. Đến mức độ cao nhất: Quân bị bao vây đang ở trong một tình thế hết sức nguy ngập. |
| Nàng cố hhết sứctrấn tĩnh để bước qua ngưỡng cổng vào trong sân. |
Trác đã hiểu rằng mợ phán vẫn bực tức về tội nàng về thăm nhà lâu quá , nên định tâm sẽ cố hhết sứcdọn dẹp cẩn thận hơn hẳn mọi ngày trong vài bữa để mợ phán đủ thì giờ quên đi. |
| Chàng đứng dậy tức bực : Mình đi đến đâu ? Mình vô lý hết sức. |
Mình có làm hại đến ai đâu ? Vô lý hết sức ! Chàng cũng không thấy cái thú hồi hợp như mọi lần : giờ chỉ là sự bắt buộc không thể cưỡng được. |
| Nhưng đã hôn Nhan rồi mà thôi thì vô lý hết sức. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- hết thảy
- hết thằng đánh đau tới đứa mau đánh
- hết thời
- hết thuốc hết xôi
- hết tiền tài, nhân nghĩa tận
- hết tiệt