| hết sạch | tt. X. Hết nhẵn. |
| hết sạch | pht. Hết đến mức không còn gì nữa: Mọi thứ đều hết sạch o hết sạch tiền. |
| hết sạch | đgt Hết không còn dấu vết gì: Gia sản hồi này đã hết sạch trơn (ĐgThMai). |
| hết sạch | tt. Nht. Hết ráo. |
| hết sạch | .- Hết tất cả, không còn gì: Hết sạch tiền. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Dường như cơn dông ban chiều đã phung phí quá trớn , giờ đây , đêm đến , hết sạch gió rồi , đành hổn hển nén sự bực bội vào trong bóng đen dày đặc một thêm nặng nề trùm xuống mặt đất mênh mang. |
| hết sạch tiền , tôi quyết định lên Craigslist tìm việc. |
| Đánh chén hết sạch không dành cho vợ và con miếng nào mặc dù bụng chúng đói meo hy vọng. |
| Chờ cho đến khi đám đông giải tán hết , số thuốc gói đã bán hết sạch , Sơn Nam mới cho xe chạy. |
| Nhưng vấn đề quan trọng ở chỗ là , với sự bộc lộ toàn bộ quá khứ , hắn sẽ hết sạch những khoảng tối ẩn nấp. |
* Từ tham khảo:
- hết sẩy
- hết sức
- hết tang trải chiếu ngang mà ngồi
- hết thảy
- hết thằng đánh đau tới đứa mau đánh
- hết thời