| quân quản | - đg. x. uỷ ban quân quản. |
| quân quản | tt. Gồm những người thuộc lực lượng vũ trang điều hành mọi việc của chính quyền: uỷ ban quân quản. |
| quân quản | tt (H. quản: trông nom, sửa: trị) Nói chế độ điều hành của quân đội: Sau khi bộ đội ta vào Sài-gòn, một uỷ ban quân quản được thành lập. |
| quân quản | .- t. Gồm những người thuộc lực lượng vũ trang có quyền điều hành mọi công việc: Ủy ban quân quản Sài Gòn. |
| Vừa phục vụ công tác qquân quảncác vùng mới giải phóng , tiếp thu cơ sở vật chất của quân y chính quyền Sài Gòn , vừa nhanh chóng hình thành các khu vực bảo đảm quân y theo yêu cầu nhiệm vụ mới. |
| "Giấy công tác đặc biệt" do Ủy ban Qquân quảnthành phố Sài Gòn Gia Định cấp cho phóng viên Trần Mai Hạnh sáng 1/5/1975. |
| Nhà báo Trần Mai Hạnh tại Lễ ra mắt Qquân quản7/5/1975 (ảnh nhân vật cung cấp). |
| Sáng 1/5 , trong lúc tôi xin Giấy công tác đặc biệt của Ủy ban Qquân quảnTP Sài Gòn Gia Định , thì anh Văn Bảo đã kiếm được địa điểm làm trụ sở cho Phân xã Việt Nam Thông tấn xã tại Sài Gòn. |
| Mới 32 tuổi ông đã chứng kiến và viết bài tường thuật đầu tiên về giờ phút lịch sử trưa 30/4/1975 ở dinh Độc Lập , ngay sáng hôm sau đã nghĩ tới việc xin Giấy công tác đặc biệt của Ủy ban Qquân quản, rồi kiếm trụ sở và ngay chiều 1/5/1975 đã điện đi từ Sài Gòn bức điện cũng rất đặc biệt. |
| Vì vậy , văn bản cuối cùng xác nhận những thiết bị , phương tiện tôi được phép mang theo do Phó Chánh Văn phòng Ủy ban Qquân quảnthành phố Sài Gòn Gia Định Phạm Kim Thảo ký ngày 30/5/1975 , chiếc xe Zeep lúc đầu được phép mang theo , tới lúc đó bị gạch khỏi danh mục. |
* Từ tham khảo:
- quân sĩ
- quân số
- quân sư
- quân sư quạt mo
- quân sử thần dĩ lễ
- quân sự