| hành lễ | đgt (H. lễ: cúng lễ) Làm lễ: Lúc hành lễ, mọi người im lặng. |
| hành lễ | .- Làm lễ. |
| Trong thời gian hành lễ , các tay võ giỏi hai bên đã chia nhau mai phục quanh giàn. |
| Biện Nhạc soát xét lần cuối mọi thứ , rồi vào chỗ khách đang ngồi trịnh trọng nói với ông giáo : Thưa thầyhành lễdầu hành lễ được rồi. |
Lúc cuhành lễễ cưới , công chúa cho mời bố mẹ và các chị tới dự. |
| Hằng năm cứ đến tháng này đều cử hành lễ điếu. |
| " Rốt cuộc vẫn cử hành lễ tang. |
| Và rồi tại đám cưới bên nhà trai , lợi dụng sự nhốn nháo lúc hai họ cử hhành lễthành hôn , Hường lặng lẽ đi lên tầng 3 nhà anh Sơn , rồi lẻn vào phòng của cô dâu , chú rể. |
* Từ tham khảo:
- huyện đường
- huyện hàm
- huyện lệnh
- huyện lị
- huyện nha
- huyện trưởng