| quân phiệt | dt. Quân-nhân dùng sức mạnh binh-đội hoành-hành cả nước. |
| quân phiệt | - Bọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị. |
| quân phiệt | I. tt. Thuộc chủ nghĩa lấy vũ lực áp chế người khác: tư tưởng quân phiệt. II. dt. Người theo chủ nghĩa quân phiệt: bọn quân phiệt. |
| quân phiệt | dt (H. phiệt: thế lực) Kẻ quân nhân dựa vào lực lượng vũ trang để nắm hết quyền hành và đàn áp nhân dân: Liên-xô đại thắng đã tiêu diệt phát-xít Đức và quân phiệt Nhật (HCM). |
| quân phiệt | tt. Nói về bọn quân-nhân lâu ngày tổ-chức thành phái, thành đảng có thế-lực mạnh hơn hết trong nước: Tính-cách quân-phiệt // Bọn quân-phiệt. |
| quân phiệt | .- Bọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị. |
| quân phiệt | Phái quân-nhân chuyên quyền. |
| Cờ Phong trào BAJARAKA Tố cáo Tháng 5/1958 , phong trào gửi hai kháng thư , do ông Y Bham nuôl cùng 16 đại diện sắc tộc khác ký tên , tố cáo những hành vi phân biệt đối xử của chính quyền Ngô Ðình Diệm đối với các sắc tộc thiểu số ; kể lại những đóng góp của các dân tộc miền núi trong việc chống lại qquân phiệtNhật , Việt Minh và Việt Cộng ; yêu cầu các cường quốc can thiệp để người Thượng có một "lãnh thổ biệt lập" (nguyên văn là "un territoire à part"). |
| Bộ phim là câu chuyện thực về Uhm Bok dong , một tay đua xe đạp dưới thời qquân phiệtNhật đô hộ HQ. |
| Chính Nhà nước do V.I. Lenin sáng lập đã đánh bại chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa qquân phiệt, cứu loài người khỏi thảm họa diệt chủng. |
| Một người cực qquân phiệt, vợ con vớ vẩn cho ăn táng. |
| Anh không qquân phiệtthì lại vướng vào ba phải , cho nên gia đình gần như do vợ làm chủ. |
| Báo Atlantico bình luận Bắc Kinh và Bình Nhưỡng thường giơ cao chiêu bài chủ nghĩa qquân phiệtNhật quay trở lại nhưng hiện nay dường như phần còn lại của châu Á không mấy quan tâm mà còn muốn Nhật giữ vai trò an ninh lớn hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- quân phục
- quân quan
- quân quản
- quân sên tướng ốc
- quân sĩ
- quân số