| quân phù | dt. Dấu-hiệu riêng của nhà binh. |
| quân phù | dt. Phù hiệu của quân đội. |
| quân phù | dt. Phù-hiệu để làm tin ở trong quân đội. |
| quân phù | Phù-hiệu trong quân: Mệnh-lệnh trong quán phải có quân-phù làm tin. Cũng nói là “binh-phù”. |
| quân phùNam biến 10 nước láng giềng thành thuộc địa. |
| Ông hiệu Cờ vác cờ lệnh đi sau cùng đội qquân phùgiá tháp tùng xe Long mã là một ngựa trắng cỡ lớn , có đủ yên cương , bành , giáp , nhạc đặt trên khung xe có 4 bánh gỗ và dây kéo dài. |
* Từ tham khảo:
- quân quan
- quân quản
- quân sên tướng ốc
- quân sĩ
- quân số
- quân sư