| hang động | dt Chỗ lõm sâu tự nhiên trong núi: Người nguyên thuỷ thường sống trong các hang động. |
| hang động | .- Nh. Hang: Người nguyên thuỷ ở hang động. |
| Rồi bóng tối lại xóa nốt khoảng sáng cuối cùng trong hang động , xóa luôn bóng Quyên đang ngồi úp mặt vào lòng bàn tay , in lên vách đá. |
| Bình minh bên ngoài đã đến lúc ban phát cho hang động chút ít ánh sáng , nhưng là cái ánh sáng của nó nửa tiếng đồng hồ trước. |
| Đây là những giọt lệ lạ lùng nhất đã trào ra khi tiếng nói của người cha Việt Nam cất lên , khi hang động ngập tràn cái không khí thiêng liêng kỳ diệu , khi nước uống đã cạn , và trong hang hãy còn nồng nặc mùi khói súng. |
2. Nơi hốc đá tận cùng mà vợ chồng thằng Ba Phi bị trói bỏ đấy không lúc nào có ánh sáng , dù là thứ ánh sáng hiếm hoi mờ ảo của hang động |
| Rồi , các đợt đột kích bị đánh bật , trả về cho hang động sư yên tĩnh thường lệ. |
| Đất đai hang động như bưng lên hết. |
* Từ tham khảo:
- đối địch
- đối đinh
- đối hung sa
- đối kháng
- đối lập
- đối lưu