| đối lưu | đgt. 1. (Hiện tượng) truyền nội năng bởi các dòng khí hay dòng chất lỏng. 2. Mua bán theo phương thức hai chiều và có sự thoả thuận giá cả từ trước: hàng đối lưu o bán đối lưu. |
| đối lưu | đgt (H. lưu: nước chảy) 1. (lí) Nói dòng chất lỏng hay chất khí chuyển động từ chỗ này sang chỗ khác, do độ nóng lạnh không đều: Cần phân biệt đối lưu với sự dẫn nhiệt do chuyển động hỗn loạn của phân tử 2. Trao đổi hàng hoá với số lượng thoả thuận: Đối lưu hàng hoá giữa nước ta với các nước bạn. |
| đối lưu | dt. (Lý) Hiện-tượng của một thể nóng nhúng vào trong một thể nước hay một thể hơi truyền lưu ra từ thể nóng ấy một dòng nóng khác qua khắp thể nước hay thể hơi ấy. Dòng đối-lưu. |
| đối lưu | (lí) t. Nói dòng chất lỏng hay chất khí chuyển động từ chỗ này sang chỗ nọ vì độ nóng lạnh không đều. |
| Hồi đó những phần tử thù địch chống đối lưu manh xã hội đa số dạt theo đám di tản vào phía trong. |
| Luồng khí dđối lưutự làm khô và khi đầy lò thì chỉ cần châm lửa từ phía dưới , rác sẽ tự cháy hết. |
| Cảnh báo sạt lở đất và lũ quét khu vực vùng núi phía bắc Hiện nay , mây dđối lưugây mưa đang tiếp tục duy trì trên khu vực tỉnh Lạng Sơn , lượng mưa đo được trong 3 giờ qua (từ 8 10 giờ) ở một số nơi như : Mẫu Sơn 68mm , Lạng Sơn 40mm , Đình Lập 25mm. |
| Hiện đang tồn tại vùng mây dđối lưugây mưa trên khu vực phía bắc của tỉnh Hà Giang , Cao Bằng và có xu hướng di chuyển về phía nam. |
| Đồng thời , bổ sung tính toán ứng với nhiều cấp lưu lượng , đặc biệt là dđối lưulượng tạo lòng , đây là cấp lưu lượng tác động rất lớn đến hình thái lòng dẫn. |
| Đề phòng sự ô nhiễm hữu cơ nguồn nước mặt sông Sài Gòn , Cty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi Dầu Tiếng đã nâng mức xả nguồn lên gấp đôi (từ 70 m3/giây lên 150 m3/giây) nhằm tăng dđối lưudòng chảy nhanh hơn , đẩy nguồn nước ô nhiễm về phía hạ lưu , bảo đảm chất lượng nguồn nước mặt đủ tiêu chuẩn cung cấp cho các nhà máy nước. |
* Từ tham khảo:
- đối ngẫu
- đối ngẫu hôn
- đối nghịch
- đối ngoại
- đối nhân xử thế
- đối nội