| đối lập | bt. Đứng đối nhau // (B) Ra mặt chống lại: ý-kiến đối-lập; Đảng đối-lập; Đối-lập với Chính-phủ. |
| đối lập | - đgt. (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trg-chinh). |
| đối lập | đgt. Ở vị trí hoàn toàn ngược nhau, chống đối lẫn nhau: ý kiến đối lập o các đảng phái đối lập. |
| đối lập | đgt (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trg-chinh). |
| đối lập | bt. Đứng chống nhau, thái độ, lập-trường chống nhau. // Phe đối-lập. |
| đối lập | t. Nói sự chống chọi giữa hai lực lượng: Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản là hai giai cấp đối lập. |
| ; dường như đối lập với cái khô khỏng và dữ dội ấy là hạnh phúc êm đềm khi đứng bên P. |
Không hiểu ai (hình như Xtêphan Phêđôrốp) đã nói : "Nghệ thuật là sự đối lập giữa tiến bộ và lạc hậu , giữa đen và trắng". |
Mình nghĩ rằng , đến một tuổi nào đó , cả tuổi trẻ ngông cuồng và lắm ý kiến mới lạ , cứ thích tìm cho mình một quan niệm nào đấy mâu thuẫn in ít hay đôi khi đối lập hẳn với quan niệm chính thống của thời đại và cơi như mình đã tìm ra điều gì đáng quí lắm Như một phát minh lớn. |
Dường như chưa quên những sốt sắng ngây ngô hồi nào của tôi , nó đối lập với bao nhiêu từng trải , bao nhiêu lõi đời của Nhị Ca , Nguyễn Minh Châu nói một cách hình ảnh : Để viết riêng về Nhị Ca không thôi , tôi sẽ tả một nhân vật sống giữa căn phòng được kẻ ô cẩn thận và nhân vật đó sẽ luôn luôn vừa đi vừa xác định : "A , mình đã đi đến mi li mét này rồi !" "A , còn đang thiếu mấy xăng ti phải cố cho kịp !" Còn như để viết về sự oái oăm của cuộc đời , tôi sẽ tả một căn phòng có hai thằng một già một trẻ. |
| Sau hơn một tháng dự trại viết cho thiếu nhi ở Đại Lải , Nguyễn Minh Châu rút ra một nhận xét về Tô Hoài : Không bao giờ ông muốn đối lập với người đang trò chuyện với mình , bao giờ ông cũng nhanh chóng tìm ra cách hoà hoãn. |
| đối lập với cái man mác vơi vợi đó là một tảng đá xù xì nhô ra biển. |
* Từ tham khảo:
- đối nại
- đối ngẫu
- đối ngẫu hôn
- đối nghịch
- đối ngoại
- đối nhân xử thế