| qua lại | đt. Đi qua rồi trở lại: Chị bán hàng rong cứ qua lại rao hàng luôn // C/g. Vãng-lai (B) a) tới lui, giao-thiệp với nhau: Có qua lại với nhau thường mới có sự thân-mật // b) Lén-lút lấy nhau: Hình như hai đứa nó có qua lại với nhau rồi |
| qua lại | - 1. đg. Đi và lại. 2. t. Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc: ảnh hưởng qua lại; Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện. |
| qua lại | đgt. 1. Đi lại thường xuyên, liên tục: Đường phố người qua lại tấp nập, nhộn nhịp o Lâu nay không thấy nó qua lại đây. 2. Tác động hai chiều, tương hỗ với nhau: quan hệ qua lại o trao đổi qua lại. |
| qua lại | đgt Đi đi lại lại: Trên đường quan lộ, người qua lại như kiến bò (HgXHãn). tt Có quan hệ hai chiều: Mối liên hệ qua lại giữa nông nghiệp và công nghiệp (Đỗ Mười). |
| qua lại | .- 1. đg. Đi và lại. 2. t. Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc: Ảnh hưởng qua lại; Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện. |
| Trương thấy tiếng người , tiếng xe cộ mới qua lại dưới phố cũng vừa bừng nổi to hơn như theo ánh nắng mà ồn ào , rộn rịp hẳn lên. |
| Trương tẩn mẩn nhìn những người bán hàng rong qua lại. |
| Trong lúc Thảo và cô Đạm mải ngắm các cửa hàng thì Loan đưa mắt nhìn ra chỗ người qua lại. |
Loan ngửng mặt chăm chú nhìn qua rặng cây và rất lấy làm lạ khi thấy hai cô học trò nhỏ đi qua lại ngoài cổng mấy lượt , thập thò không dám vào. |
Dũng nhìn những người qua lại , ngần ngừ : Lúc nãy đã ăn rồi. |
| Thấy hàng phố đông người qua lại , dần dần nàng trở nên mạnh bạo. |
* Từ tham khảo:
- qua loa
- qua lọc
- qua mặt
- qua ngày
- qua ngày đoạn tháng
- qua phân