| qua phân | đt. Xẻ trái dưa làm hai hay làm nhiều miếng vụn // (B) Chia cắt: Đất nước bị qua-phân |
| qua phân | đgt. Cắt chia, phân chia nhỏ ra, ví như cắt chia quả dưa ra nhiều phần: Các nước lớn qua phân một nước nhỏ. |
| qua phân | tt (H. qua: quả dưa; phân: chia .- Nghĩa đen: bổ quả dưa) Nói đất đai bị chia cắt: Than là than bờ cõi lúc qua phân (NgĐChiều). |
| qua phân | Chia ra như cắt quả dưa: Mấy nước mạnh qua-phân một nước nhỏ. |
| Tất chỉ những thứ đó hiện ra rồi biến đi trong một thế giới kì ảo lạ lùng mà người cảm thông với vật , chuyện trò thân ái với nhau chớ không có một tí ti gì là thù ghét… Thôi rồi , bây giờ còn làm sao mà thấy lại được những giấc mơ thơ mộng như thế nữa , bao giờ mới lại được sống ngày thanh bình mà người ta lấy tay vuốt ve từng cái lá , nương gót chân đi sợ làm đau từng ngọn cỏ , mà cũng đến bao giờ Nam , Bắc mới hếqua phân^n để cho người li hương lại được trở lại quê nhà vui dưới mái nghèo , kể lại tình kiều tử mười mấy năm đằng đẵng và cùng nhau nhắc lại hồn quan sơn trong lửa đạn dãi dầu. |
| Các chỉ tiêu về tỷ lệ hao hụt tấm , hạt bạc phấn... qqua phântích mẫu cho thấy đều đảm bảo yêu cầu chất lượng. |
| Đối với mỡ máu , dây thìa canh tác động lên chuyển hóa lipid , làm tăng bài tiết cholesterol qqua phân; giảm cholesterol toàn phần và tricglycerid trong máu. |
| qua phântích của CQĐT cho thấy , tất cả bắt nguồn từ sự nóng giận một cách thái quá , là hệ quả của những mâu thuẫn kéo dài trong mối quan hệ giữa người thân trong gia đình nhưng không được giải quyết một cách bài bản , hài hòa. |
| qua phânloại , có 819 đơn KN , TC và 1.943 kiến nghị , phản ánh thuộc thẩm quyền. |
| Trong trường hợp này , lợi nhuận có thể cũng bị ảnh hưởng , vì vậy khi phân tích các chỉ số tài chính của một DN trong một thời kỳ nhất định , hay qqua phântích so sánh với các đối thủ cạnh tranh cần xem xét kỹ càng. |
* Từ tham khảo:
- qua quýt
- qua rào vỗ vế
- qua sông đá sóng
- qua sông đấm bòi vào sóng
- qua sông đến bến
- qua sông đốt đò