| qua ngày | trt. Qua-loa, lôi-thôi cho hết ngày tháng, không cần-cố lắm: Sống qua ngày |
| qua ngày | - trgt Gọi là có thực hiện được: Mẹ con quần quật kiếm cơm qua ngày (Tố-hữu). |
| qua ngày | đgt. Sống chỉ mong cho được hết ngày này sang ngày khác: bữa cơm bữa cháo qua ngày. |
| qua ngày | trgt Gọi là có thực hiện được: Mẹ con quần quật kiếm cơm qua ngày (Tố-hữu). |
| qua ngày | .- Cho hết thì giờ: Đọc tiểu thuyết cho qua ngày. |
Chẳng thể chịu nổi những câu đó , Trác đành cố gượng dậy làm các việc vặt cho qua ngày. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
qua ngày nhị hỉ , Dung đã tháo bỏ đôi vòng trả mẹ chồng , ăn mặc nâu sồng như khi còn ở nhà , rồi theo các em chồng ra đồng làm ruộng. |
Cuộc đời của gia đình bác Lê cứ như thế mà lặng lẽ qua ngày nọ rồi lại đến ngày kia. |
| Từ hai tháng nay , tôi phải cho mụ buôn mắm vãnh dưới cửa Tư khách lên bán kiếm thêm chút hồ qua ngày. |
Nhưng lần lữa ngày này qua ngày khác , ông giáo có đủ cớ để tự cho phép mình dùng dằng. |
* Từ tham khảo:
- qua phân
- qua phân đậu giải
- qua quýt
- qua rào vỗ vế
- qua sông đá sóng
- qua sông đấm bòi vào sóng